Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 亲近

亲近

qīn jìn
Âm Hán-Việt: thân cận
HSK 3.0 cấp 7
thân thiết/gần gũi
intimate

Ví dụ câu

她和奶奶很亲近。

Tā hé nǎinai hěn qīnjìn.

Cô ấy rất thân thiết với bà.

She is very close to her grandmother.

Cách dùng từ này

“亲近” (gần gũi, thân thiết) là tính từ, cũng là động từ. Làm tính từ thì hay đi với “和”, “跟”: “和奶奶 很亲近”. Làm động từ thì mang tân ngữ: “亲近” + “大自然” (gần gũi thiên nhiên). Khác “亲切”: “亲切” nói thái độ thân thiện, còn “亲近” nói mối quan hệ gần.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

亲近 viết sang phồn thể là 親近 qīn jìn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →