Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 亲手

亲手

qīn shǒu
Âm Hán-Việt: thân thủ
HSK 3.0 cấp 7
tận tay; đích thân
personally

Ví dụ câu

我亲手做了蛋糕。

Wǒ qīnshǒu zuò le dàngāo.

Tôi tự tay làm bánh.

I made the cake with my own hands.

Cách dùng từ này

“亲手” (tự tay) là phó từ, đứng trước động từ để nhấn mạnh việc do chính tay mình làm: “亲手做了 蛋糕” (tự tay làm bánh). Khác “亲自” (đích thân), từ này rộng hơn, không nhất thiết làm bằng tay; và khác “亲身” (tự mình trải qua).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

亲手 viết sang phồn thể là 親手 qīn shǒu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →