Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Danh từ "tay". Đứng đầu nhiều từ: 手机 (điện thoại di động), 手表 (đồng hồ đeo tay). Đứng cuối từ chỉ người làm nghề hoặc giỏi việc gì: 歌手 (ca sĩ), 选手 (tuyển thủ). 洗手 là rửa tay, 洗手间 là nhà vệ sinh.
「手」 là bộ thủ số 64 trong 214 bộ Khang Hy, 4 nét, nghĩa gốc: tay.
Chữ mang bộ này: 手 shǒu (tay) · 打 dǎ (đánh) · 拿 ná (cầm) · 找 zhǎo (tìm)
吃饭前要洗手。
Chīfàn qián yào xǐ shǒu.
Trước khi ăn cơm phải rửa tay.
You must wash your hands before eating.