Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 歌手

歌手

gē shǒu
Âm Hán-Việt: ca thủ
HSK 3.0 cấp 4
ca sĩ
singer

Ví dụ câu

这位歌手唱了很多好歌。

Zhè wèi gē shǒu chàng le hěn duō hǎo gē.

Ca sĩ này đã hát rất nhiều bài hát hay.

This singer has sung many good songs.

Cách dùng từ này

"歌手" (ca sĩ) là danh từ chỉ người, lượng từ "位" hoặc "个": "这位歌手". Hay đi với "有名", "喜欢". Khác "歌声" (tiếng hát) và "唱歌" (hát): "歌手" là người hát, "歌声" là âm thanh, "唱歌" là việc hát.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →