他是我的对手。
Tā shì wǒ de duìshǒu.
Anh ấy là đối thủ của tôi.
He is my opponent.
"对手" (đối thủ) là danh từ chỉ người hoặc đội đấu với mình: "他 是 我 的 对手", "比赛 对手". Câu "不是 他 的 对手" nghĩa là "không địch nổi anh ta". Khác "对方" (bên kia, phía người ta), không nhất thiết là đối thủ.
对手 viết sang phồn thể là 對手 duì shǒu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.