Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 手里

手里

shǒu lǐ
Âm Hán-Việt: thủ lí
HSK 3.0 cấp 4
trên tay, trong tay
in hand, (a situation is) in sb's hands

Ví dụ câu

他手里拿着一本书。

Tā shǒu lǐ ná zhe yì běn shū.

Anh ấy cầm một cuốn sách trên tay.

He is holding a book in his hand.

Cách dùng từ này

“手里” (trong tay) là danh từ chỉ vị trí, gồm “手” và từ phương vị “里”. Hay gặp: “手里 拿着 …” (tay cầm…), “在 他 手里” (ở trong tay anh ấy). “手上” gần nghĩa, thay được trong nhiều câu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

手里 viết sang phồn thể là 手裡 shǒu lǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →