请用耳朵认真听。
Qǐng yòng ěrduo rènzhēn tīng.
Hãy dùng tai lắng nghe cẩn thận.
Please listen carefully with your ears.
耳朵 là danh từ: cái tai. Đếm bằng 只 (một bên) hoặc 双 (đôi): 一 只 耳朵. Hay gặp: 耳朵 疼 (đau tai), 耳朵 红 了, 用 耳朵 听. Trong khẩu ngữ, 耳朵 软 nghĩa là cả tin, dễ nghe theo người khác. Phân biệt với 耳机 (tai nghe): một bên là bộ phận cơ thể, một bên là thiết bị.