Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 头发

头发

tóu fa
Âm Hán-Việt: đầu phát
HSK 3.0 cấp 3
tóc
hair (on the head)

Ví dụ câu

她的头发很长。

Tā de tóufa hěn cháng.

Tóc của cô ấy rất dài.

Her hair is very long.

Cách dùng từ này

"头发" (tóc) là danh từ, chữ sau đọc nhẹ. Hay đi với tính từ chỉ độ dài, màu: "头发 很 长", "黑 头发". Động từ đi kèm thường gặp: "剪头发" (cắt tóc), "洗 头发" (gội đầu). Một sợi tóc dùng lượng từ "根".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

头发 viết sang phồn thể là 頭髮 tóu fa.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →