Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 发现

发现

fā xiàn
Âm Hán-Việt: phát hiện
HSK 3.0 cấp 3
phát hiện
to discover, to find

Ví dụ câu

科学家发现了一种新材料。

Kēxuéjiā fāxiàn le yì zhǒng xīn cáiliào.

Nhà khoa học phát hiện ra một loại vật liệu mới.

Scientists discovered a new material.

Cách dùng từ này

“发现” là động từ, nghĩa là phát hiện, nhận ra; tân ngữ có thể là danh từ hoặc cả một câu. Hay đi với “了”. Cũng dùng như danh từ (một phát hiện mới). Khác “发明” (phát minh): “发现” là tìm ra cái vốn đã có, còn “发明” là tạo ra cái chưa từng có.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

发现 viết sang phồn thể là 發現 fā xiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →