孩子发烧了,要去看医生。
Háizi fāshāo le, yào qù kàn yīshēng.
Đứa bé bị sốt, cần đi khám bác sĩ.
The child has a fever and needs to see a doctor.
“发烧” là động từ ly hợp (发 + 烧), nghĩa là bị sốt. Hay đi với “了”: 发烧了. Có thể chèn “高” vào giữa để nói sốt cao. Hay đi cùng các từ chỉ bệnh như 感冒, 咳嗽. Khi đi khám nói “看医生” hoặc “看病”.
发烧 viết sang phồn thể là 發燒 fā shāo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.