教孩子需要很多耐心。
Jiāo háizi xūyào hěn duō nàixīn.
Dạy trẻ cần rất nhiều kiên nhẫn.
Teaching children requires a lot of patience.
“耐心” (kiên nhẫn) vừa là danh từ vừa là tính từ. Danh từ: “需要 很多 耐心” (cần nhiều kiên nhẫn), “有 耐心”. Tính từ: “很 耐心”, hoặc đứng trước động từ kèm “地”. Trái nghĩa là “不耐烦” (thiếu kiên nhẫn).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.