Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 伤心

伤心

shāng xīn
Âm Hán-Việt: thương tâm
HSK 3.0 cấp 4
đau lòng, buồn
to grieve

Ví dụ câu

他丢了钱,很伤心。

Tā diū le qián, hěn shāngxīn.

Anh ấy mất tiền, rất đau lòng.

He lost money and is very sad.

Cách dùng từ này

“伤心” (buồn, đau lòng) là tính từ, làm vị ngữ: “他 丢 了 钱, 很 伤心”; làm trạng ngữ: “伤心 地 哭”. Không mang tân ngữ; muốn nói “làm ai buồn” thì dùng “让 ... 伤心”. Gần nghĩa “难过”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

伤心 viết sang phồn thể là 傷心 shāng xīn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →