妈妈很有爱心。
Māma hěn yǒu àixīn.
Mẹ rất có lòng nhân ái.
Mom is very loving.
“爱心” (lòng nhân ái) là danh từ, chỉ lòng thương người, sẵn lòng giúp đỡ người khác. Hay đi với “有”: “很有爱心” (rất có lòng nhân ái). Không dùng cho tình yêu đôi lứa; nghĩa đó là “爱情”. Cũng đừng lẫn với “爱人” (vợ hoặc chồng), từ chỉ người.
爱心 viết sang phồn thể là 愛心 ài xīn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.