遇到问题要冷静。
Yùdào wèntí yào lěngjìng.
Khi gặp vấn đề cần bình tĩnh.
Stay calm when facing problems.
“冷静” (bình tĩnh) là tính từ, làm vị ngữ: “遇到 问题 要 冷静”, “他 很 冷静”. Cũng dùng như động từ, có thể lặp: “冷静 一下”, “你 先 冷静 冷静”.
冷静 viết sang phồn thể là 冷靜 lěng jìng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.