Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 寂静

寂静

jì jìng
Âm Hán-Việt: tịch tĩnh
HSK 3.0 cấp 7
yên tĩnh
quiet

Ví dụ câu

夜晚的森林非常寂静。

Yèwǎn de sēnlín fēicháng jìjìng.

Rừng vào ban đêm rất yên tĩnh.

The forest at night is very quiet.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

寂静 viết sang phồn thể là 寂靜 jì jìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →