他喜欢在僻静的地方看书。
Tā xǐhuan zài pìjìng de dìfang kàn shū.
Anh ấy thích đọc sách ở nơi vắng vẻ.
He likes to read in a quiet and secluded place.
"僻静" là tính từ, nghĩa là vắng vẻ, hẻo lánh. Thường đứng trước danh từ chỉ địa điểm như "地方" (nơi), "环境" (môi trường) và có thể đi kèm với động từ "喜欢" (thích) để mô tả sở thích. Người Việt thường nhầm lẫn với "安静" (yên tĩnh) nhưng "僻静" nhấn mạnh sự cô độc, không đông đúc.
僻静 viết sang phồn thể là 僻靜 pì jìng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.