Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 上火

上火

shàng huǒ
Âm Hán-Việt: thượng hoả
HSK 3.0 cấp 9
nổi nóng/bực bội
to get angry

Ví dụ câu

他今天很容易上火。

Tā jīntiān hěn róngyì shànghuǒ.

Hôm nay anh ấy rất dễ nổi nóng.

He gets angry easily today.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →