Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 美滋滋

美滋滋

měi zī zī
Âm Hán-Việt: mĩ tư tư
HSK 3.0 cấp 9
vui sướng/hạnh phúc
very happy

Ví dụ câu

他心里美滋滋的。

Tā xīnlǐ měi zī zī de.

Trong lòng anh ấy vui sướng.

He feels very happy inside.

Cách dùng từ này

“美滋滋” (vui sướng, khoan khoái trong lòng) là tính từ lặp kiểu ABB, khẩu ngữ, tả niềm vui thầm, thường kèm vẻ đắc ý. Hay làm vị ngữ có “的” ở cuối: “心里 美滋滋的”, hoặc làm trạng ngữ với “地” trước động từ: “美滋滋 地 笑”. Tính từ lặp kiểu này không nhận “很” phía trước: không nói “很 美滋滋”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →