Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 鲜美

鲜美

xiān měi
Âm Hán-Việt: tiên mĩ
HSK 3.0 cấp 9
ngon tươi
delicious

Ví dụ câu

这碗汤味道很鲜美。

Zhè wǎn tāng wèi dào hěn xiān měi.

Bát canh này vị rất ngon tươi.

This bowl of soup tastes very delicious.

Cách dùng từ này

"鲜美" (ngon ngọt, đậm vị tươi) là tính từ tả vị ngọt tự nhiên của canh, cá, hải sản. Hay làm vị ngữ sau "味道": "这 碗 汤 味道 很 鲜美". Khác "好吃" (ngon) dùng chung cho mọi món; "鲜美" chỉ cái ngọt thanh của đồ tươi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

鲜美 viết sang phồn thể là 鮮美 xiān měi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →