Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 健美

健美

jiàn měi
Âm Hán-Việt: kiện mĩ
HSK 3.0 cấp 9
khỏe mạnh và đẹp
healthy and beautiful

Ví dụ câu

她喜欢健美运动。

Tā xǐhuān jiànměi yùndòng.

Cô ấy thích thể dục thẩm mỹ.

She likes bodybuilding.

Cách dùng từ này

"健美" nghĩa là khỏe đẹp, cân đối. Làm tính từ: dáng người khỏe đẹp. Làm định ngữ trong "健美运动" (thể dục thẩm mỹ, thể hình). Khác "健康" (khỏe mạnh): "健美" nhấn cả sức khỏe lẫn vẻ đẹp hình thể.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →