Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 患病

患病

huàn bìng
Âm Hán-Việt: hoạn bệnh
HSK 3.0 cấp 9
mắc bệnh
to fall ill

Ví dụ câu

他最近患病了,需要休息。

Tā zuìjìn huàn bìng le, xūyào xiūxi.

Anh ấy gần đây mắc bệnh, cần nghỉ ngơi.

He recently fell ill and needs rest.

Cách dùng từ này

"患病" (mắc bệnh) là động từ văn viết, nghĩa như "生病" trong khẩu ngữ, hay gặp trong văn bản y tế, báo chí: "最近 患病了". Muốn nói tên bệnh cụ thể thì dùng "患" cộng tên bệnh. Nói chuyện hằng ngày người ta dùng "生病" hoặc "病了".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →