Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 出毛病

出毛病

chū máo bìng
Âm Hán-Việt: xuất mao bệnh
HSK 3.0 cấp 9
sinh ra vấn đề
a problem appears

Ví dụ câu

我的电脑出毛病了。

Wǒ de diànnǎo chū máo bìng le.

Máy tính của tôi bị trục trặc rồi.

My computer has a problem.

Cách dùng từ này

Cụm động từ khẩu ngữ, nghĩa "bị trục trặc, bị hỏng" (máy móc, xe cộ) hoặc "có vấn đề, sai sót" trong công việc. Hay nói: 电脑 + 出毛病 + 了 (máy tính hỏng rồi). Có thể chen 了 hoặc lượng từ vào giữa: 出了 + 毛病, chū le diǎnr máobìng (bị trục trặc chút).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →