Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 出山

出山

chū shān
Âm Hán-Việt: xuất sơn
HSK 3.0 cấp 9
ra núi/tái xuất gánh vác việc
to leave the mountain (of a hermit)

Ví dụ câu

他决定出山帮助大家。

Tā juédìng chū shān bāngzhù dàjiā.

Anh ấy quyết định tái xuất để giúp đỡ mọi người.

He decided to come out of retirement to help everyone.

Cách dùng từ này

"出山" (tái xuất, ra làm việc) là động từ không mang tân ngữ, nghĩa bóng chỉ người ở ẩn hoặc đã nghỉ hưu nay nhận lời ra gánh vác việc lớn. Ví dụ: "他 决定 出山 帮助 大家". Hay đi với "请 ... 出山" (mời ai đó ra giúp). Nghĩa đen ra khỏi núi ít dùng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →