他决定出山帮助大家。
Tā juédìng chū shān bāngzhù dàjiā.
Anh ấy quyết định tái xuất để giúp đỡ mọi người.
He decided to come out of retirement to help everyone.
"出山" (tái xuất, ra làm việc) là động từ không mang tân ngữ, nghĩa bóng chỉ người ở ẩn hoặc đã nghỉ hưu nay nhận lời ra gánh vác việc lớn. Ví dụ: "他 决定 出山 帮助 大家". Hay đi với "请 ... 出山" (mời ai đó ra giúp). Nghĩa đen ra khỏi núi ít dùng.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.