Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 出具

出具

chū jù
Âm Hán-Việt: xuất cụ
HSK 3.0 cấp 9
cấp phát/ban hành
to issue

Ví dụ câu

医院出具了证明。

Yī yuàn chū jù le zhèng míng.

Bệnh viện đã cấp giấy chứng nhận.

The hospital issued a certificate.

Cách dùng từ này

"出具" (cấp, xuất trình) là động từ văn viết, dùng khi cơ quan, tổ chức lập và cấp giấy tờ. Tân ngữ là giấy tờ như "证明" (giấy chứng nhận), "发票" (hoá đơn), "报告": "医院 出具 了 证明". Thường gặp trong ngữ cảnh hành chính, pháp lý.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →