医院出具了证明。
Yī yuàn chū jù le zhèng míng.
Bệnh viện đã cấp giấy chứng nhận.
The hospital issued a certificate.
"出具" (cấp, xuất trình) là động từ văn viết, dùng khi cơ quan, tổ chức lập và cấp giấy tờ. Tân ngữ là giấy tờ như "证明" (giấy chứng nhận), "发票" (hoá đơn), "报告": "医院 出具 了 证明". Thường gặp trong ngữ cảnh hành chính, pháp lý.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.