Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 出厂

出厂

chū chǎng
Âm Hán-Việt: xuất xưởng
HSK 3.0 cấp 9
xuất xưởng
to leave the factory (of finished goods)

Ví dụ câu

这批手机刚出厂。

Zhè pī shǒujī gāng chū chǎng.

Lô điện thoại này vừa xuất xưởng.

This batch of phones has just left the factory.

Cách dùng từ này

"出厂" (xuất xưởng) là động từ không mang tân ngữ, chủ ngữ là sản phẩm: "这批 手机 刚 出厂". Hay làm định ngữ trong các cụm như "出厂 日期" (ngày xuất xưởng) và chūchǎngjià (giá xuất xưởng).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

出厂 viết sang phồn thể là 出廠 chū chǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →