Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 厂

厂

chǎng
Âm Hán-Việt: xưởng
HSK 3.0 cấp 4
xưởng, nhà máy
factory, plant, mill

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 厂 viết sang phồn thể là 廠.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“厂” là danh từ “nhà máy, xưởng”; khẩu ngữ thường dùng “工厂”. Làm từ tố đầu: “厂长” (giám đốc nhà máy), “厂家” (nhà sản xuất), “厂商” (nhà sản xuất, doanh nghiệp). Đứng sau tên sản phẩm để gọi loại nhà máy. Chú ý mặt chữ: “厂” (nhà máy) khác “场” (sân, nơi chốn), ví dụ “停车场” là bãi đỗ xe.

Đây là một bộ thủ

「厂」 là bộ thủ số 27 trong 214 bộ Khang Hy, 2 nét, nghĩa gốc: vách đá.

Chữ mang bộ này: 厂 chǎng (nhà máy) · 原 yuán (nguyên)

Ví dụ câu

这个厂很大。

Zhège chǎng hěn dà.

Nhà máy này rất lớn.

This factory is very big.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「厂」