Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 窗

窗

chuāng
Âm Hán-Việt: song
HSK 3.0 cấp 4
cửa sổ
window

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Ví dụ câu

请把窗关上,外面风很大。

Qǐng bǎ chuāng guān shang, wàimiàn fēng hěn dà.

Làm ơn đóng cửa sổ lại, bên ngoài gió to lắm.

Please close the window; it's very windy outside.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「窗」