Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 穷

穷

qióng
Âm Hán-Việt: cùng
HSK 3.0 cấp 5
nghèo
poor

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 穷 viết sang phồn thể là 窮.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Tính từ: nghèo, ngược nghĩa với 富 (giàu) — trước kia nhà anh ấy 很穷 (rất nghèo). 穷人 (người nghèo); 贫穷 (nghèo) thiên về văn viết. Nghĩa cùng tận, hết: 无穷 (vô tận), 层出不穷 (liên tiếp xuất hiện).

Ví dụ câu

以前他家很穷。

Yǐqián tā jiā hěn qióng.

Trước đây nhà anh ấy rất nghèo.

Before, his family was very poor.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「穷」