Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 穷人

穷人

qióng rén
Âm Hán-Việt: cùng nhân
HSK 3.0 cấp 4
người nghèo
poor people, the poor

Ví dụ câu

他帮助了很多穷人。

Tā bāngzhù le hěn duō qióngrén.

Anh ấy đã giúp đỡ nhiều người nghèo.

He helped many poor people.

Cách dùng từ này

“穷人” là danh từ, chỉ người nghèo. Thường đứng sau các từ chỉ hành động hoặc tính từ (ví dụ: “帮助穷人”). Khi dùng làm tân ngữ, thường đi kèm với động từ “帮助”. Người học có thể nhầm “穷人” với “贫穷”, trong khi “贫穷” là tính từ, mô tả trạng thái nghèo.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

穷人 viết sang phồn thể là 窮人 qióng rén.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →