Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 负责人

负责人

fù zé rén
Âm Hán-Việt: phụ trách nhân
HSK 3.0 cấp 4
người phụ trách, người chịu trách nhiệm
person in charge, leader

Ví dụ câu

他是这个项目的负责人。

Tā shì zhège xiàngmù de fùzérén.

Anh ấy là người phụ trách dự án này.

He is the person in charge of this project.

Cách dùng từ này

"负责人" (người phụ trách) là danh từ chỉ người chịu trách nhiệm chính về một việc, một bộ phận. Thường đứng sau định ngữ có "的": "这个 项目 的 负责人". So với động từ "负责": "他 负责 这个 项目" (anh ấy phụ trách dự án này) cùng ý với "他 是 这个 项目 的 负责人".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

负责人 viết sang phồn thể là 負責人 fù zé rén.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →