这个故事很感人。
Zhège gùshì hěn gǎnrén.
Câu chuyện này rất cảm động.
This story is very touching.
“感人” (cảm động, làm người ta xúc động) là tính từ, dùng để tả thứ gây xúc động: “这个 故事 很 感人”, “感人 的 电影”. Khác “感动”: “感动” nói về người bị xúc động (“我 很 感动”), còn “感人” nói về câu chuyện, việc làm gây ra cảm xúc đó.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.