Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 感谢

感谢

gǎn xiè
Âm Hán-Việt: cảm tạ
HSK 3.0 cấp 4
cảm ơn, biết ơn
thanks

Ví dụ câu

我感谢你的帮助。

Wǒ gǎnxiè nǐ de bāngzhù.

Tôi cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

I thank you for your help.

Cách dùng từ này

“感谢” (cảm ơn, biết ơn) là động từ, trang trọng hơn “谢谢”. Mẫu hay gặp: “感谢 + người” hoặc “感谢 + người + 的 + việc”: “感谢 你的 帮助”. Làm danh từ: “表示 感谢” (bày tỏ lòng biết ơn).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

感谢 viết sang phồn thể là 感謝 gǎn xiè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →