今天参加活动的人数很多。
Jīntiān cānjiā huódòng de rénshù hěn duō.
Số người tham gia hoạt động hôm nay rất đông.
The number of people attending the event today is large.
“人数” (số người) là danh từ, thường làm chủ ngữ với “多”, “少” hoặc con số: “今天 参加 活动 的 人数 很 多”, “人数 不 够”. Không dùng lượng từ đứng trước.
人数 viết sang phồn thể là 人數 rén shù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.