Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 人数

人数

rén shù
Âm Hán-Việt: nhân số
HSK 3.0 cấp 4
số người
number of people

Ví dụ câu

今天参加活动的人数很多。

Jīntiān cānjiā huódòng de rénshù hěn duō.

Số người tham gia hoạt động hôm nay rất đông.

The number of people attending the event today is large.

Cách dùng từ này

“人数” (số người) là danh từ, thường làm chủ ngữ với “多”, “少” hoặc con số: “今天 参加 活动 的 人数 很 多”, “人数 不 够”. Không dùng lượng từ đứng trước.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

人数 viết sang phồn thể là 人數 rén shù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →