Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 分数

分数

fēn shù
Âm Hán-Việt: phân số
HSK 3.0 cấp 4
điểm số; phân số
score, grade; fraction

Ví dụ câu

我的分数很高。

Wǒ de fēnshù hěn gāo.

Điểm số của tôi rất cao.

My score is very high.

Cách dùng từ này

"分数" là danh từ, nghĩa hay gặp nhất là điểm số bài thi: "考试 分数", "分数 很 高", "分数 不 够". Trong toán học nó còn nghĩa là phân số, như "三 分之 一". Hỏi thi được bao nhiêu điểm thì khẩu ngữ hay nói gọn "考 了 多少 分".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

分数 viết sang phồn thể là 分數 fēn shù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →