他查看了一下文件。
Tā chákàn le yíxià wénjiàn.
Anh ấy kiểm tra tập tin một chút.
He checked the document.
"查看" (xem, kiểm tra) là động từ, tân ngữ thường là thứ cần xem cho rõ: "查看 文件", "查看 情况", "查看 地图". Hay đi với "一下". Khác "检查" (kiểm tra kỹ để tìm lỗi, bệnh): "查看" chỉ là mở ra xem.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.