我在大学读本科。
Wǒ zài dàxué dú běnkē.
Tôi đang học đại học.
I am studying for a bachelor's degree at university.
"本科" là danh từ, chỉ trình độ học vấn bậc cử nhân (đại học). Thường đứng sau các từ chỉ trường học hoặc chương trình như "大学" (đại học) và trước danh từ chỉ người học như "学生" (sinh viên). Thường đi kèm với các động từ chỉ hành động học như "读" (đọc/học), "毕业" (tốt nghiệp). Người Việt dễ nhầm "本科" với "研究生"; "本科" là bậc cử nhân, còn "研究生" là sau đại học.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.