Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 基本上

基本上

jī běn shang
Âm Hán-Việt: cơ bản thượng
HSK 3.0 cấp 4
về cơ bản
basically

Ví dụ câu

他基本上每天都跑步。

Tā jīběnshàng měitiān dōu pǎobù.

Về cơ bản anh ấy chạy bộ mỗi ngày.

He basically runs every day.

Cách dùng từ này

"基本上" (về cơ bản, nhìn chung) là phó từ, đứng trước động từ hoặc đứng đầu câu: "他 基本上 每天 都 跑步", "问题 基本上 解决 了". Phía sau hay có "都". Nghĩa gần như "基本" khi làm phó từ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →