打好基础非常重要。
Dǎ hǎo jīchǔ fēicháng zhòngyào.
Xây dựng nền tảng vững chắc rất quan trọng.
Building a solid foundation is very important.
"基础" (nền tảng, cơ sở) là danh từ, thường đứng sau động từ "打好" hoặc "建立" để chỉ việc xây dựng nền tảng. Cũng có thể làm tính từ khi đứng trước danh từ, như "基础知识" (kiến thức cơ bản). Người học thường nhầm "基础" với "基本"; "基础" nhấn mạnh nền tảng, "基本" nhấn mạnh tính cơ bản.
基础 viết sang phồn thể là 基礎 jī chǔ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.