Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 笔试

笔试

bǐ shì
Âm Hán-Việt: bút thí
HSK 3.0 cấp 4
thi viết
written examination, paper test (for an applicant)

Ví dụ câu

明天有笔试。

Míngtiān yǒu bǐshì.

Ngày mai có thi viết.

There is a written exam tomorrow.

Cách dùng từ này

“笔试” (thi viết) là danh từ chỉ hình thức thi làm bài trên giấy, hay đi với “有”, “参加”: “明天 有 笔试”. Đối lập với “口试” (thi nói, thi vấn đáp) và “面试” (phỏng vấn).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

笔试 viết sang phồn thể là 筆試 bǐ shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →