Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 尝试

尝试

cháng shì
Âm Hán-Việt: thường thí
HSK 3.0 cấp 5
thử/thử nghiệm
to try

Ví dụ câu

他尝试做一道新菜。

Tā chángshì zuò yí dào xīn cài.

Anh ấy thử làm một món ăn mới.

He tried to cook a new dish.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

尝试 viết sang phồn thể là 嘗試 cháng shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →