明天有英语测试。
Míngtiān yǒu Yīngyǔ cèshì.
Ngày mai có bài kiểm tra tiếng Anh.
There is an English test tomorrow.
"测试" (kiểm tra, thử nghiệm) vừa là danh từ vừa là động từ: "英语 测试", "测试 软件". Dùng cho bài kiểm tra năng lực và cho việc thử máy móc, phần mềm. Khác "考试" (thi cử chính thức, có điểm số).
测试 viết sang phồn thể là 測試 cè shì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.