口试在下周进行。
Kǒushì zài xià zhōu jìnxíng.
Thi vấn đáp sẽ diễn ra vào tuần sau.
The oral exam will be held next week.
"口试" (thi vấn đáp, thi nói) là danh từ, đối lập với "笔试" (thi viết): "笔试 和 口试". Cũng dùng như động từ: "明天 口试". Hay đi với "参加", "通过", "进行". Trong kỳ thi HSK, phần thi nói có tên riêng là HSKK.
口试 viết sang phồn thể là 口試 kǒu shì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.