Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 好学

好学

hào xué
Âm Hán-Việt: hiếu học
HSK 3.0 cấp 6
ham học, hiếu học
eager to study, studious, erudite

Ví dụ câu

他是一个好学的学生。

Tā shì yí gè hàoxué de xuéshēng.

Anh ấy là một học sinh hiếu học.

He is a studious student.

Cách dùng từ này

“好学” (ham học, hiếu học): chữ “好” ở đây đọc thanh 4 (hào), nghĩa là thích, ham; nếu đọc thanh 3 (hǎo xué) lại thành “dễ học”. Là tính từ, làm vị ngữ hoặc định ngữ: “他 很 好学”, “好学 的 学生”. Cùng kiểu “好” thanh 4: “好客” (hiếu khách), “好奇” (tò mò).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

好学 viết sang phồn thể là 好學 hào xué.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →