这里的人很热情好客。
Zhèlǐ de rén hěn rèqíng hàokè.
Người ở đây rất nhiệt tình hiếu khách.
The people here are very hospitable.
“好客” (hiếu khách): chữ “好” đọc thanh 4 (hào), nghĩa là thích, ưa. Là tính từ, thường làm vị ngữ và hay đi đôi với “热情”: “这里 的 人 很 热情 好客”. Chủ ngữ thường là người hoặc một vùng đất. Cùng kiểu đọc hào: “好学” (ham học), “好奇” (tò mò).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.