她对他很有好感。
Tā duì tā hěn yǒu hǎogǎn.
Cô ấy có thiện cảm với anh ấy.
She has a good impression of him.
“好感” (thiện cảm) là danh từ, hay dùng trong mẫu “对 + ai + 有 好感” (có thiện cảm với ai): “她 对 他 很 有 好感”. Cũng gặp “留下 好感” (để lại ấn tượng tốt). Từ ngược nghĩa là “反感” (ác cảm). Chữ “好” ở đây đọc thanh 3 (hǎo).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.