失败后应该认真反思原因。
Shībài hòu yīnggāi rènzhēn fǎnsī yuányīn.
Sau thất bại nên nghiêm túc phản tư nguyên nhân.
After failure, one should seriously reflect on the reasons.
"反思" (suy ngẫm lại, tự xét lại) là động từ, nghĩa là nhìn lại việc đã qua để rút kinh nghiệm: "反思 自己 的 错误", "认真 反思 原因". Cũng dùng như danh từ: "深刻 的 反思". Gần nghĩa "反省" (tự kiểm điểm), nhưng "反省" chỉ xét lỗi của chính mình, còn "反思" dùng được cho cả sự kiện, xã hội.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.