Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 思念

思念

sī niàn
Âm Hán-Việt: tư niệm
HSK 3.0 cấp 6
nhớ nhung/thương nhớ
to think of

Ví dụ câu

我很思念远方的家人。

Wǒ hěn sīniàn yuǎnfāng de jiārén.

Tôi rất nhớ gia đình ở xa.

I miss my family far away.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →