Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 念书

念书

niàn shū
Âm Hán-Việt: niệm thư
HSK 3.0 cấp 6
đọc sách/học
to study, to attend school

Ví dụ câu

他每天都在念书。

Tā měitiān dōu zài niànshū.

Ngày nào anh ấy cũng học bài.

He studies every day.

Cách dùng từ này

“念书” (đi học, học hành) là động từ ly hợp, khẩu ngữ: “他 在 北京 念书” (anh ấy đang đi học ở Bắc Kinh), có thể chen thành phần: niàn le sān nián shū (học ba năm). Nghĩa chính là đi học, học bài, không chỉ cầm sách đọc. Đồng nghĩa “读书”, “上学”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

念书 viết sang phồn thể là 念書 niàn shū.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →