Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 书籍

书籍

shū jí
Âm Hán-Việt: thư tịch
HSK 3.0 cấp 6
sách vở
books

Ví dụ câu

他喜欢阅读各种书籍。

Tā xǐhuān yuèdú gè zhǒng shūjí.

Anh ấy thích đọc các loại sách vở.

He likes reading various books.

Cách dùng từ này

“书籍” (sách vở) là danh từ tập hợp, chỉ sách nói chung, dùng trong văn viết: “各种 书籍”, “阅读 书籍”. Vì là danh từ tập hợp nên không đi với “一本”; nói một quyển thì dùng “一本书”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

书籍 viết sang phồn thể là 書籍 shū jí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →