他喜欢阅读各种书籍。
Tā xǐhuān yuèdú gè zhǒng shūjí.
Anh ấy thích đọc các loại sách vở.
He likes reading various books.
“书籍” (sách vở) là danh từ tập hợp, chỉ sách nói chung, dùng trong văn viết: “各种 书籍”, “阅读 书籍”. Vì là danh từ tập hợp nên không đi với “一本”; nói một quyển thì dùng “一本书”.
书籍 viết sang phồn thể là 書籍 shū jí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.