Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 籍贯

籍贯

jí guàn
Âm Hán-Việt: tịch quan
HSK 3.0 cấp 7
quê quán/nguyên quán
one's native place

Ví dụ câu

我的籍贯是北京。

Wǒ de jíguàn shì Běijīng.

Quê quán của tôi là Bắc Kinh.

My birthplace is Beijing.

Cách dùng từ này

“籍贯” (quê quán) là danh từ, chỉ quê gốc của gia đình (nơi ông bà, cha ông sinh sống), không nhất thiết là nơi mình sinh ra. Hay gặp trong hồ sơ, lý lịch, hoặc câu hỏi “你 的 籍贯 是 哪里”. Đừng lẫn với “国籍” (quốc tịch).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

籍贯 viết sang phồn thể là 籍貫 jí guàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →